ĐÔNG TÂY Y KẾT HỢP

Vì sức khỏe người Việt

  • Dịch vụ lập dự án của chúng tôi cung cấp giải pháp toàn diện cho mọi nhu cầu từ dự án dược liệu đến nông nghiệp. Với kinh nghiệm sâu rộng, chúng tôi đảm bảo lập ra các dự án hiệu quả, bền vững, hỗ trợ từ khâu nghiên cứu, phân tích đến thực thi. Liên hệ ngay để biến ý tưởng thành hiện thực!


    Chi tiết 100 loại cây dược liệu quý có giá trị y tế và kinh tế cao để tập trung phát triển theo thông tư 10 BYT

    MUA SẢN PHẨM TẠI ĐÂY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC GIÁ TRỊ TỐT NHẤT

    Danh mục 100 loại cây dược liệu có giá trị y tế và kinh tế cao để tập trung phát triển. Ban hành kèm theo Quyết định số 3657/QĐ-BYT ngày 20 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
    STT Tên dược liệu Tên khoa học
    1 Actiso Cynara scolymus L. - Asteraceae
    2 Ba kích Morinda officinalis F.C.How. - Rubiaceae
    3 Bạc hà Mentha arvensis L. - Lamiaceae
    4 Bách bệnh Eurycoma longifolia Jack - Simaroubaceae
    5 Bách bộ Stemona tuherosa Lour. - Stemonaceae
    6 Bạch cập Bletilla striata (Thunb.) Reichb. F. - Orchidaceae
    7 Bạch chỉ Angelica dahurica (Fisch. ex Hoffm.) Benth.et Hook.f. - Apiaceae
    8 Bạch giới tử Sinapis alba L. - Brassicaceae
    9 Bạch hoa xà thiệt thảo Hedyotis diffusa Willd. - Rubiaceae
    10 Bách hợp Lilium spp. - Liliaceae
    11 Bạch truật Atractylodes macrocephala Koidz. - Asteraceae
    12 Bán chi liên Scutellaria barbata D. Don. - Lamiacae
    13 Bảy lá một hoa Paris spp.- Trilliaceae
    14 Bồ bồ Adenosma indianum (Lour.) Merr. - Scrophulariaceae
    15 Bồ công anh Lactuca indica L. - Asteraceae
    16 Bồ kết Gleditsia australis F. B. Forbes & Hemsl. - Fabaceae
    17 Cam thảo Glycyrrhiza spp. - Fabaceae
    18 Cát cánh Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. - Campanulaceae
    19 Cát sâm Callerya speciosa (Champ.) Schot - Fabaceae
    20 Câu đằng Uncaria spp. - Rubiaceae
    21 Cẩu tích Cibotium barometz (L.) J. Sm. - Dicksoniaceae
    22 Cốt khí củ Reynoutria japonica Houtt. - Polygonaceae
    23 Cốt toái bổ Drynaria fortunei (Kuntze ex Mett.) J. Sm., Drynaria bonii H. Christ, Drynaria quercifolia (L.) J.Sm. - Polypodiaceae
    24 Củ mài (Hoài sơn) Dioscorea persimilis Prain et Burkill - Dioscoreaceae
    25 Cúc hoa vàng Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae
    26 Đảng sâm Codonopsis javanica (Blume.) Hook.f. - Campanulaceae
    27 Dành dành Gardenia jasminoides J. Ellis. - Rubiaceae
    28 Dâu tằm Morus alba L. - Moraceae
    29 Đậu ván trắng Lablab purpureus (L.) Sweet - Fabaceae
    30 Dây đau xương Tinospora sinensis (Lour.) Merr. - Menispermaceae
    31 Dây thìa canh Gymnema sylvestre (Retz.) R.Br. ex Sm. - Asclepiadaceae
    32 Diệp hạ châu đắng Phyllanthus amarus Schumach. & Thonn. - Euphorbiaceae
    33 Đinh lăng Polyscias fruticosa (L.) Harms - Araliaceae
    34 Đỗ trọng Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae
    35 Độc hoạt Angelica pubescens Maxim. - Apiaceae
    36 Đương quy Angelica sinensis (Oliv.) Diels – Apiaceae
    37 Đương quy di thực Angelica acutiloba (Sieb. et Zucc) Kitagawa - Apiaceae
    38 Gấc Momordica cochinchinensis (Lour.) spreng. - Cucurbitaceae
    39 Hạ khô thảo Prunella vulgaris L. - Lamiaceae
    40 Hà thủ ô đỏ Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson Syn. Polygonum multiflorum Thumb)- Polygonaceae
    41 Hoắc hương Pogostemon cablin (Blanco) Benth. - Lamiaceae
    42 Hoàng bá Phellodendron chinense C.K. Schneid. Phellodendron amurense Rupr. - Rutaceae
    43 Hoàng bá nam (Núc nác) Oroxylum indicum (L.) Kurz. - Bignoniaceae
    44 Hoàng đằng Fibraurea tinctoria Lour., Fibraurea recisa Pierre Menispermaceae
    45 Hoàng kỳ Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge, var. mongholicus (Bunge.) P.G. Xiao. Syn.Astragalus propinquus Schischkin - Fabaceae
    46 Hoàng liên Coptis spp.- Ranunculaceae
    47 Hòe Styphnolobium japonicum (L.) Schott, Syn. Sophora japonica L.J - Fabaceae
    48 Hồi Illicium verum Hook.f. - Illiciaceae
    49 Hồng hoa Carthamus tinctorius L. - Asteraceae
    50 Hương nhu tía Ocimum tenuiflorum L. - Lamiaceae
    51 Huyền sâm Scrophularia ningpoensis Hemsl. - Scrophulariaceae
    52 Huyết giác Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. - Dracaenaceae
    53 Hy thiêm Sigesbeckia orientalis L. - Asteraceae
    54 Ké đầu ngựa Xanthium strumarium L. - Asteraceae
    55 Kê huyết đằng Spatholobus suberectus Dunn. - Fabaceae
    56 Kim ngân Lonicera japonica Thunb; L. dasystyla Rehd;L. confusa DC; L. cambodiana Pierre ex Danguy - Caprifoliaceae
    57 Kim tiền thảo Desmodium styracifolium (Osbeck) Merr - Fabaceae
    58 La hán Momordica grosvenorium Swingle - Cucurbitaceae
    59 Lá khôi Ardisia gigantifolia Stapf - Myrsinaceae
    60 Lạc tiên Passiflora foetida L. - Passifloraceae
    61 Lan kim tuyến Anoectochilus roxburghii (Wall.) Lindl. - Orchidaceae
    62 Linh chi Ganoderma lucidum (Curtis) P. Karst - Ganodermataceae
    63 Mạch môn Ophiopogon japonicus (Thunb.) Ker-Gawl. - Asparagaceae
    64 Mạn kinh Vitex trifolia L., (Syn. V.rotundifolia L.f.) - Verbenaceae
    65 Mộc hương Saussurea lappa (Decne.) Sch.Bip. - Asteraceae
    66 Nần nghệ Dioscorea collettii Hook. f. - Dioscoreaceae
    67 Ngũ gia bì chân chim Schefflera heptaphylla (L.) Frodin - Araliaceae
    68 Ngũ gia bì gai Acanthopanax trifoliatus (L.) Voss. - Araliaceae
    69 Ngũ gia bì hương Acanthopanax gracilistylus W.W.Sm. - Araliaceae
    70 Ngũ vị tử Schisandra spp. - Schisandraceae
    71 Ngưu tất Achyranthes bidentata Blume - Amaranthaceae
    72 Nhân trần Adenosma caeruleum R.Br., Adenosma bracteosum Bonati - Scrophulariaceae
    73 Nữ trinh tử Ligustrum lucidum Ait. - Oleaceae
    74 Ô đầu Aconitum carmichaeli Debx. - Ranunculaceae
    75 Quế Cinnamomum cassia (L.) J.Presl - Lauraceae
    76 Sa nhân Amomum spp. - Zingiberaceae
    77 Sâm Lai Châu Panax vietnamensis var. fuscidiscus .-Araliaceae
    78 Sâm Ngọc Linh Panax vietnamensis Ha et Grushv.-Araliaceae
    79 Sen Nelumbo nucifera Gaertn - Nelumbonaceae
    80 Sinh địa Rehmannia glutinosa (Gaertn.) DC. - Scrophulariaceae
    81 Sơn tra (Táo mèo) Malus doumeri (Bois) A. Chev.Docynia indica (Wall.) Decne. - Rosaceae
    82 Tam thất Panax notoginseng (Burk.) F.H.Chen ex C.H.Chow.-Araliaceae
    83 Tang ký sinh Scurrula parasitica L. (Syn. Taxillus parasitica (L.) Ban) -Loranthaceae
    84 Thạch hộc Dendrobium spp. - Orchidaceae
    85 Thạch xương bồ lá to Acorus gramineus Soland. - Araceae
    86 Thảo quyết minh Senna tora (L.) Roxb.; Syn. Cassia tora L.- Fabaceae
    87 Thiên môn đông Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. - Asparagaceae
    88 Thiên niên kiện Homalomena occulta (Lour.) Schott - Araceae
    89 Thổ phục linh Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae
    90 Trà hoa vàng Camellia spp.- Theaceae
    91 Trắc bách diệp Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae
    92 Trạch tả Alisma orientalis (Sam.) Juzep - Alismataceae
    93 Tục đoạn Dipsacus japonicus Miq.Dipsacus asper Wall, ex C.B. - Dipsacaceae
    94 Tỳ giải Dioscorea tokoro Makino ex Miyabe - Dioscoreaceae
    95 Vàng đắng Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr. - Menispermaceae
    96 Viễn chí Polygala spp. - Polygalaceae
    97 Xạ can Belamcanda chinensis (L.) DC. - Iridaceae
    98 Xà sàng Cnidium monnieri (L.) Cuss. - Apiaceae
    99 Xuyên khung Ligusticum wallichii Franch. - Apiaceae
    100 Ý dĩ Coix lachryma-jobi L. - Poaceae

    Danh sách các tỉnh (huyện) dự kiến triển khai thí điểm dự án Vùng trồng dược liệu quý 2021 - 2025

    https://caythuocquanhta.com


    Sức khỏe đời sống


    Bài thuốc nam chữa bệnh


    Bệnh ung thư


    Cây thuốc Nam


    Bệnh thường gặp



    Tin mới đăng

    Cây thuốc quý

    Bạn cần biết

  • Dịch vụ lập dự án của chúng tôi cung cấp giải pháp toàn diện cho mọi nhu cầu từ dự án dược liệu đến nông nghiệp. Với kinh nghiệm sâu rộng, chúng tôi đảm bảo lập ra các dự án hiệu quả, bền vững, hỗ trợ từ khâu nghiên cứu, phân tích đến thực thi. Liên hệ ngay để biến ý tưởng thành hiện thực!


    Chi tiết 100 loại cây dược liệu quý có giá trị y tế và kinh tế cao để tập trung phát triển theo thông tư 10 BYT

    MUA SẢN PHẨM TẠI ĐÂY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC GIÁ TRỊ TỐT NHẤT

    Danh mục 100 loại cây dược liệu có giá trị y tế và kinh tế cao để tập trung phát triển. Ban hành kèm theo Quyết định số 3657/QĐ-BYT ngày 20 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
    STT Tên dược liệu Tên khoa học
    1 Actiso Cynara scolymus L. - Asteraceae
    2 Ba kích Morinda officinalis F.C.How. - Rubiaceae
    3 Bạc hà Mentha arvensis L. - Lamiaceae
    4 Bách bệnh Eurycoma longifolia Jack - Simaroubaceae
    5 Bách bộ Stemona tuherosa Lour. - Stemonaceae
    6 Bạch cập Bletilla striata (Thunb.) Reichb. F. - Orchidaceae
    7 Bạch chỉ Angelica dahurica (Fisch. ex Hoffm.) Benth.et Hook.f. - Apiaceae
    8 Bạch giới tử Sinapis alba L. - Brassicaceae
    9 Bạch hoa xà thiệt thảo Hedyotis diffusa Willd. - Rubiaceae
    10 Bách hợp Lilium spp. - Liliaceae
    11 Bạch truật Atractylodes macrocephala Koidz. - Asteraceae
    12 Bán chi liên Scutellaria barbata D. Don. - Lamiacae
    13 Bảy lá một hoa Paris spp.- Trilliaceae
    14 Bồ bồ Adenosma indianum (Lour.) Merr. - Scrophulariaceae
    15 Bồ công anh Lactuca indica L. - Asteraceae
    16 Bồ kết Gleditsia australis F. B. Forbes & Hemsl. - Fabaceae
    17 Cam thảo Glycyrrhiza spp. - Fabaceae
    18 Cát cánh Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. - Campanulaceae
    19 Cát sâm Callerya speciosa (Champ.) Schot - Fabaceae
    20 Câu đằng Uncaria spp. - Rubiaceae
    21 Cẩu tích Cibotium barometz (L.) J. Sm. - Dicksoniaceae
    22 Cốt khí củ Reynoutria japonica Houtt. - Polygonaceae
    23 Cốt toái bổ Drynaria fortunei (Kuntze ex Mett.) J. Sm., Drynaria bonii H. Christ, Drynaria quercifolia (L.) J.Sm. - Polypodiaceae
    24 Củ mài (Hoài sơn) Dioscorea persimilis Prain et Burkill - Dioscoreaceae
    25 Cúc hoa vàng Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae
    26 Đảng sâm Codonopsis javanica (Blume.) Hook.f. - Campanulaceae
    27 Dành dành Gardenia jasminoides J. Ellis. - Rubiaceae
    28 Dâu tằm Morus alba L. - Moraceae
    29 Đậu ván trắng Lablab purpureus (L.) Sweet - Fabaceae
    30 Dây đau xương Tinospora sinensis (Lour.) Merr. - Menispermaceae
    31 Dây thìa canh Gymnema sylvestre (Retz.) R.Br. ex Sm. - Asclepiadaceae
    32 Diệp hạ châu đắng Phyllanthus amarus Schumach. & Thonn. - Euphorbiaceae
    33 Đinh lăng Polyscias fruticosa (L.) Harms - Araliaceae
    34 Đỗ trọng Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae
    35 Độc hoạt Angelica pubescens Maxim. - Apiaceae
    36 Đương quy Angelica sinensis (Oliv.) Diels – Apiaceae
    37 Đương quy di thực Angelica acutiloba (Sieb. et Zucc) Kitagawa - Apiaceae
    38 Gấc Momordica cochinchinensis (Lour.) spreng. - Cucurbitaceae
    39 Hạ khô thảo Prunella vulgaris L. - Lamiaceae
    40 Hà thủ ô đỏ Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson Syn. Polygonum multiflorum Thumb)- Polygonaceae
    41 Hoắc hương Pogostemon cablin (Blanco) Benth. - Lamiaceae
    42 Hoàng bá Phellodendron chinense C.K. Schneid. Phellodendron amurense Rupr. - Rutaceae
    43 Hoàng bá nam (Núc nác) Oroxylum indicum (L.) Kurz. - Bignoniaceae
    44 Hoàng đằng Fibraurea tinctoria Lour., Fibraurea recisa Pierre Menispermaceae
    45 Hoàng kỳ Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge, var. mongholicus (Bunge.) P.G. Xiao. Syn.Astragalus propinquus Schischkin - Fabaceae
    46 Hoàng liên Coptis spp.- Ranunculaceae
    47 Hòe Styphnolobium japonicum (L.) Schott, Syn. Sophora japonica L.J - Fabaceae
    48 Hồi Illicium verum Hook.f. - Illiciaceae
    49 Hồng hoa Carthamus tinctorius L. - Asteraceae
    50 Hương nhu tía Ocimum tenuiflorum L. - Lamiaceae
    51 Huyền sâm Scrophularia ningpoensis Hemsl. - Scrophulariaceae
    52 Huyết giác Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. - Dracaenaceae
    53 Hy thiêm Sigesbeckia orientalis L. - Asteraceae
    54 Ké đầu ngựa Xanthium strumarium L. - Asteraceae
    55 Kê huyết đằng Spatholobus suberectus Dunn. - Fabaceae
    56 Kim ngân Lonicera japonica Thunb; L. dasystyla Rehd;L. confusa DC; L. cambodiana Pierre ex Danguy - Caprifoliaceae
    57 Kim tiền thảo Desmodium styracifolium (Osbeck) Merr - Fabaceae
    58 La hán Momordica grosvenorium Swingle - Cucurbitaceae
    59 Lá khôi Ardisia gigantifolia Stapf - Myrsinaceae
    60 Lạc tiên Passiflora foetida L. - Passifloraceae
    61 Lan kim tuyến Anoectochilus roxburghii (Wall.) Lindl. - Orchidaceae
    62 Linh chi Ganoderma lucidum (Curtis) P. Karst - Ganodermataceae
    63 Mạch môn Ophiopogon japonicus (Thunb.) Ker-Gawl. - Asparagaceae
    64 Mạn kinh Vitex trifolia L., (Syn. V.rotundifolia L.f.) - Verbenaceae
    65 Mộc hương Saussurea lappa (Decne.) Sch.Bip. - Asteraceae
    66 Nần nghệ Dioscorea collettii Hook. f. - Dioscoreaceae
    67 Ngũ gia bì chân chim Schefflera heptaphylla (L.) Frodin - Araliaceae
    68 Ngũ gia bì gai Acanthopanax trifoliatus (L.) Voss. - Araliaceae
    69 Ngũ gia bì hương Acanthopanax gracilistylus W.W.Sm. - Araliaceae
    70 Ngũ vị tử Schisandra spp. - Schisandraceae
    71 Ngưu tất Achyranthes bidentata Blume - Amaranthaceae
    72 Nhân trần Adenosma caeruleum R.Br., Adenosma bracteosum Bonati - Scrophulariaceae
    73 Nữ trinh tử Ligustrum lucidum Ait. - Oleaceae
    74 Ô đầu Aconitum carmichaeli Debx. - Ranunculaceae
    75 Quế Cinnamomum cassia (L.) J.Presl - Lauraceae
    76 Sa nhân Amomum spp. - Zingiberaceae
    77 Sâm Lai Châu Panax vietnamensis var. fuscidiscus .-Araliaceae
    78 Sâm Ngọc Linh Panax vietnamensis Ha et Grushv.-Araliaceae
    79 Sen Nelumbo nucifera Gaertn - Nelumbonaceae
    80 Sinh địa Rehmannia glutinosa (Gaertn.) DC. - Scrophulariaceae
    81 Sơn tra (Táo mèo) Malus doumeri (Bois) A. Chev.Docynia indica (Wall.) Decne. - Rosaceae
    82 Tam thất Panax notoginseng (Burk.) F.H.Chen ex C.H.Chow.-Araliaceae
    83 Tang ký sinh Scurrula parasitica L. (Syn. Taxillus parasitica (L.) Ban) -Loranthaceae
    84 Thạch hộc Dendrobium spp. - Orchidaceae
    85 Thạch xương bồ lá to Acorus gramineus Soland. - Araceae
    86 Thảo quyết minh Senna tora (L.) Roxb.; Syn. Cassia tora L.- Fabaceae
    87 Thiên môn đông Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. - Asparagaceae
    88 Thiên niên kiện Homalomena occulta (Lour.) Schott - Araceae
    89 Thổ phục linh Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae
    90 Trà hoa vàng Camellia spp.- Theaceae
    91 Trắc bách diệp Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae
    92 Trạch tả Alisma orientalis (Sam.) Juzep - Alismataceae
    93 Tục đoạn Dipsacus japonicus Miq.Dipsacus asper Wall, ex C.B. - Dipsacaceae
    94 Tỳ giải Dioscorea tokoro Makino ex Miyabe - Dioscoreaceae
    95 Vàng đắng Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr. - Menispermaceae
    96 Viễn chí Polygala spp. - Polygalaceae
    97 Xạ can Belamcanda chinensis (L.) DC. - Iridaceae
    98 Xà sàng Cnidium monnieri (L.) Cuss. - Apiaceae
    99 Xuyên khung Ligusticum wallichii Franch. - Apiaceae
    100 Ý dĩ Coix lachryma-jobi L. - Poaceae

    Danh sách các tỉnh (huyện) dự kiến triển khai thí điểm dự án Vùng trồng dược liệu quý 2021 - 2025

    https://caythuocquanhta.com